Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send shivers down someone's spine

/sɛnd ˈʃɪvərz daʊn ˈsʌmwʌnz spaɪn/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó rất sợ hãi hoặc bất ngờ. cụm từ

“The sudden thunderstorm sent shivers down my spine.”Cơn bão bất ngờ khiến tôi lạnh sống lưng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...