send someone into shock
/sɛnd ˈsʌmˌwʌn ˈɪntu ʃɑk/
Nghĩa thường dùng
khiến ai đó rất ngạc nhiên hoặc khó chịu
cụm từ
“The unexpected news sent her into shock.”Tin tức bất ngờ đã khiến cô ấy rất ngạc nhiên.