Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send someone reeling

/sɛnd ˈsʌm.wʌn ˈriː.lɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó sốc đến mức bối rối cụm từ

“The news sent him reeling for days.”Tin tức đã làm anh ấy bối rối suốt nhiều ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...