Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

send-off

/'send'ɔ:f/

danh từ

  • lễ tiễn đưa, lễ hoan tống
  • bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách...)
  • sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n an organized expression of goodwill at the start of a trip or new venture\nn a start given to contestants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...