Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send-off

/'send'ɔ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

send-off

/'send'ɔ:f/

danh từ

  • lễ tiễn đưa, lễ hoan tống
  • bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách...)
  • sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n an organized expression of goodwill at the start of a trip or new venture n a start given to contestants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...