sendal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sendal
/'sendəl/
danh từ
- (sử học) lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ)
- quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan
Định nghĩa tiếng Anh
n. A light thin stuff of silk.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A light thin stuff of silk.
Đang tải...