Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sender

/'sendə/ Collins ★ phổ biến #16830

Nghĩa thường dùng

người gửi danh từ

“The sender of the message remains anonymous.”Người gửi tin nhắn vẫn giữ bí mật danh tính.

Biến thể từ senders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sender

/'sendə/

danh từ

  • người gửi (thư, quà...)
  • (kỹ thuật) máy điện báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who transmits a message

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...