Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senescent

/si'nesnt/

Nghĩa thường dùng

đã lão hóa, không còn khả năng phân chia tính từ

“Senescent cells can contribute to aging.”Các tế bào lão hóa có thể góp phần vào quá trình lão hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

senescent

/si'nesnt/

tính từ

  • già yếu
Định nghĩa tiếng Anh

s growing old

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...