senescent
/si'nesnt/
Nghĩa thường dùng
đã lão hóa, không còn khả năng phân chia
tính từ
“Senescent cells can contribute to aging.”Các tế bào lão hóa có thể góp phần vào quá trình lão hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
senescent
/si'nesnt/
tính từ
- già yếu
Định nghĩa tiếng Anh
s growing old