Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senior citizens

/ˈsiːn.jər ˈsɪt.ɪ.zens/

Nghĩa thường dùng

người già, thường trên 65 tuổi cụm từ

“Senior citizens often require special care and attention.”Người già thường cần sự chăm sóc và chú ý đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...