sennet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sennet
/'senit/
danh từ
- (sử học) hiệu kèn (cho tài tử ra sân khấu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A signal call on a trumpet or cornet for entrance or exit on the stage. n. The barracuda.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A signal call on a trumpet or cornet for entrance or exit on the stage. n. The barracuda.
Đang tải...