senorita
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
senorita
//
* danh từ- (đặt trước tên người, Senorita) danh xưng của người phụ nữ, người con gái nói tiếng Tây Ban Nha chưa có chồng; Cô, Bà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a Spanish title or form of address used to or of an unmarried girl or woman; similar to the English `Miss'