Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sense of pride

Nghĩa thường dùng

cảm giác tự hào noun+prep+noun

“Every parent feels a sense of pride when their child does well or wins something.”Bố mẹ nào cũng cảm thấy tự hào khi con mình làm tốt hoặc đạt giải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...