Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitive skin

Nghĩa thường dùng

da nhạy cảm cụm từ

“I’ve always had sensitive skin and sensitive teeth but this is much worse than ever before.”Tôi luôn có làn da nhạy cảm và răng nhạy cảm nhưng lần này còn tệ hơn trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...