Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitively

phổ biến #25411
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensitively

//

* phó từ
  • dễ bị thương, dễ bị hỏng
  • bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì
  • dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm
  • có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm
  • nhạy (về dụng cụ )
  • cần được xử lý hết sức kín đáo, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a sensitive manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...