sensitively
phổ biến #25411
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sensitively
//
* phó từ- dễ bị thương, dễ bị hỏng
- bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì
- dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm
- có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm
- nhạy (về dụng cụ )
- cần được xử lý hết sức kín đáo, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a sensitive manner