Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensorial

/'sensəri/ phổ biến #41191
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensorial

/'sensəri/

tính từ

  • (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan
Định nghĩa tiếng Anh

a involving or derived from the senses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...