Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensualist

/'sensjuəlist/ phổ biến #39125
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensualist

/'sensjuəlist/

danh từ

  • (triết học) người theo thuyết duy cảm
  • người theo chủ nghĩa nhục dục, người theo chủ nghĩa khoái lạc dâm dục
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who enjoys sensuality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...