Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sententiously

/sen'tenʃəslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sententiously

//

* phó từ
  • có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn
  • trang trọng giả tạo (văn phong)
  • lên mặt dạy đời, lên mặt đao đức (người, giọng nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

r in a pithy sententious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...