Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentience

/'senʃəns/ phổ biến #30102

Nghĩa thường dùng

khả năng cảm nhận, nhận thức danh từ

“The debate centers around the sentience of non-human animals.”Cuộc tranh luận xoay quanh khả năng cảm nhận của động vật không phải con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sentience

/'senʃəns/

danh từ

  • khả năng cảm giác, khả năng tri giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the readiness to perceive sensations; elementary or undifferentiated consciousness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...