sentience
/'senʃəns/ phổ biến #30102
Nghĩa thường dùng
khả năng cảm nhận, nhận thức
danh từ
“The debate centers around the sentience of non-human animals.”Cuộc tranh luận xoay quanh khả năng cảm nhận của động vật không phải con người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sentience
/'senʃəns/
danh từ
- khả năng cảm giác, khả năng tri giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. the readiness to perceive sensations; elementary or undifferentiated consciousness