Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentiency

/'senʃəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sentiency

/'senʃəns/

danh từ

  • khả năng cảm giác, khả năng tri giác
Định nghĩa tiếng Anh

n the faculty through which the external world is apprehended

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...