Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sentimental value

Nghĩa thường dùng

Giá trị tình cảm cụm từ

“That old photograph has a lot of sentimental value for me because it reminds me of my grandparents.”Bức ảnh cũ đó có giá trị tình cảm lớn đối với tôi vì nó nhắc nhở tôi về ông bà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...