Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #19315

sentinel

/'sentinl/

danh từ

  • lính gác, lính canh
    • to stand sentinel over: đứng gác, đứng canh

ngoại động từ

  • (thơ ca) đứng gác, đứng canh
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) đặt lính gác
Định nghĩa tiếng Anh

n a person employed to keep watch for some anticipated event

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...