sentinel
/'sentinl/ GRE phổ biến #19315
Nghĩa thường dùng
lính gác, lính canh
danh từ
“The sentinel stood watch over the castle.”Lính canh đứng gác trước lâu đài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sentinel
/'sentinl/
danh từ
- lính gác, lính canh
- to stand sentinel over: đứng gác, đứng canh
ngoại động từ
- (thơ ca) đứng gác, đứng canh
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đặt lính gác
Định nghĩa tiếng Anh
n a person employed to keep watch for some anticipated event