Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentinel

/'sentinl/ GRE phổ biến #19315

Nghĩa thường dùng

lính gác, lính canh danh từ

“The sentinel stood watch over the castle.”Lính canh đứng gác trước lâu đài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sentinel

/'sentinl/

danh từ

  • lính gác, lính canh
    • to stand sentinel over: đứng gác, đứng canh

ngoại động từ

  • (thơ ca) đứng gác, đứng canh
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) đặt lính gác
Định nghĩa tiếng Anh

n a person employed to keep watch for some anticipated event

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...