Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Separate from

Nghĩa thường dùng

Tách ra danh từ

“It's important to separate from your work when you go home to relax.”Điều quan trọng là tách ra khỏi công việc khi bạn về nhà để thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...