Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seppuku

/se'pu:ku:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seppuku

//

* danh từ
  • lối mổ bụng tự sát (của Nhật)
Định nghĩa tiếng Anh

n ritual suicide by self-disembowelment on a sword; practiced by samurai in the traditional Japanese society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...