Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

september

/səp'tembə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

tháng Chín danh từ

“September is after August.”Tháng Chín sau tháng Tám.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

september

/səp'tembə/

danh từ

  • tháng chín
Định nghĩa tiếng Anh

n. the month following August and preceding October

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...