septuagint
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
septuagint
//
* danh từ- kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên)
Định nghĩa tiếng Anh
n the oldest Greek version of the Old Testament; said to have been translated from the Hebrew by Jewish scholars at the request of Ptolemy II