Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

septuagint

/'septjuәdʒint/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

septuagint

//

* danh từ
  • kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên)
Định nghĩa tiếng Anh

n the oldest Greek version of the Old Testament; said to have been translated from the Hebrew by Jewish scholars at the request of Ptolemy II

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...