sepulture
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sepulture
/'sepəltʃə/
danh từ
- sự chôn cất, sự mai táng
Định nghĩa tiếng Anh
n the ritual placing of a corpse in a grave n a chamber that is used as a grave
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the ritual placing of a corpse in a grave n a chamber that is used as a grave
Đang tải...