Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10132

serene

/si'ri:n/

tính từ

  • trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)
  • yên lặng, không sóng gió (biển)
  • trầm lặng; thanh bình, thanh thản
    • a serene life: cuộc sống thanh bình
  • (Serene) Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng)
    • His Serene Highness: thưa Tướng công

thành ngữ

  1. all serene
    • (từ lóng) ừ, được, phải

danh từ

  • vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh
  • vùng biển lặng

ngoại động từ

  • (thơ ca) làm quang
  • làm yên lặng
  • làm mất cau có
Định nghĩa tiếng Anh

s. completely clear and fine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...