Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serene environment

/səˈriːn ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường yên bình cụm từ

“The area offers a serene environment for relaxation.”Khu vực này mang đến môi trường yên bình để thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...