Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serenity

/si'reniti/ TOEFL phổ biến #12707

Nghĩa thường dùng

trạng thái bình tĩnh, yên bình và không bị rối loạn danh từ

“Serenity in family life fosters happiness.”Sự bình yên trong cuộc sống gia đình thúc đẩy hạnh phúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

serenity

/si'reniti/

danh từ

  • cảnh trời quang mây tạnh
  • cảnh sóng yên biển lặng
  • sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản
Định nghĩa tiếng Anh

n a disposition free from stress or emotion n the absence of mental stress or anxiety

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...