serfdom
/'sə:fidʤ/ GRE phổ biến #31985
Nghĩa thường dùng
chế độ nông nô
danh từ
“Serfdom was abolished in many countries during the 19th century.”Chế độ nông nô đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia vào thế kỷ 19.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
serfdom
/'sə:fidʤ/
danh từ
- thân phận nông nô
- giai cấp nông nô
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of a serf