Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serfdom

/'sə:fidʤ/ GRE phổ biến #31985

Nghĩa thường dùng

chế độ nông nô danh từ

“Serfdom was abolished in many countries during the 19th century.”Chế độ nông nô đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia vào thế kỷ 19.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

serfdom

/'sə:fidʤ/

danh từ

  • thân phận nông nô
  • giai cấp nông nô
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of a serf

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...