Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sericulture

/'serikʌltʃə/

Nghĩa thường dùng

nghề nuôi tơ để sản xuất tơ danh từ

“Sericulture requires a lot of knowledge about silkworms.”Nghề nuôi tơ đòi hỏi nhiều kiến thức về sâu tơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sericulture

/'serikʌltʃə/

danh từ

  • nghề nuôi tằm
Định nghĩa tiếng Anh

n. raising silkworms in order to obtain raw silk n. the production of raw silk by raising silkworms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...