Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serious allegation

Nghĩa thường dùng

cáo buộc nghiêm trọng (thường về tội phạm) cụm từ

“A leaked document published in today’s Moon, however, makes a number of serious allegations, which openly accuse the Minister of corruption.”Một tài liệu bị rò rỉ đăng trên báo Moon hôm nay đã đưa ra một loạt cáo buộc nghiêm trọng, công khai buộc tội Bộ trưởng tham nhũng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...