serious crime
/ˈsɪəriəs kraɪm/
Đang hiển thị mục gốc serious crime cho “serious crimes”.
Nghĩa thường dùng
Tội phạm có hậu quả hoặc hình phạt nghiêm trọng.
cụm từ
“Murder is considered a serious crime in all societies.”Giết người được coi là một tội phạm nghiêm trọng trong mọi xã hội.