Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serious crime

/ˈsɪəriəs kraɪm/

Đang hiển thị mục gốc serious crime cho “serious crimes”.

Nghĩa thường dùng

Tội phạm có hậu quả hoặc hình phạt nghiêm trọng. cụm từ

“Murder is considered a serious crime in all societies.”Giết người được coi là một tội phạm nghiêm trọng trong mọi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...