Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serious injury

/ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/

Nghĩa thường dùng

chấn thương nặng cụm từ

“He was lucky to avoid a serious injury in the accident.”Anh ấy may mắn tránh được chấn thương nặng trong vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...