serious misgivings
Nghĩa thường dùng
lo ngại nghiêm trọng
cụm từ
“I have serious misgivings about her research.”Tôi rất lo ngại về nghiên cứu của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I have serious misgivings about her research.”Tôi rất lo ngại về nghiên cứu của cô ấy.
Đang tải...