Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seriously concerned

/ˈsɪrɪəsli kənˈsɜːrnd/

Nghĩa thường dùng

rất lo lắng về điều gì đó cụm từ

“I am seriously concerned about the environment.”Tôi rất lo lắng về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...