Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seriously flawed

/ˈsɪəriəsli flɔːd/

Nghĩa thường dùng

có nhiều thiếu sót nghiêm trọng cụm từ

“The report was found to be seriously flawed.”Báo cáo được phát hiện có nhiều thiếu sót nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...