Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sermonizer

/'sə:mənaizə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sermonizer

/'sə:mənaizə/

danh từ

  • người giảng đạo, nhà thuyết giáo, nhà thuyết pháp
  • người khiển trách, người lên lớp (nghĩa bóng)
Định nghĩa tiếng Anh

n someone whose occupation is preaching the gospel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...