serpent-like
tính từ
- Giống như con rắn
ví dụ
The river twisted serpent-like through the valley, creating beautiful scenery. — Con sông uốn lượn giống như con rắn qua thung lũng, tạo ra cảnh đẹp.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The river twisted serpent-like through the valley, creating beautiful scenery. — Con sông uốn lượn giống như con rắn qua thung lũng, tạo ra cảnh đẹp.
Đang tải...