Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serrated

/'serit/ TOEFLGRE phổ biến #20378

Nghĩa thường dùng

có răng cưa tính từ

“A serrated knife is useful for cutting bread.”Con dao có răng cưa rất hữu ích để cắt bánh mì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

serrated

/'serit/

tính từ

  • (sinh vật học) có răng cưa
Định nghĩa tiếng Anh

v make saw-toothed or jag the edge of s notched like a saw with teeth pointing toward the apex

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...