serrated
Nghĩa thường dùng
“A serrated knife is useful for cutting bread.”Con dao có răng cưa rất hữu ích để cắt bánh mì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
serrated
/'serit/
tính từ
- (sinh vật học) có răng cưa
Định nghĩa tiếng Anh
v make saw-toothed or jag the edge of s notched like a saw with teeth pointing toward the apex