serration
/se'reiʃn/
Nghĩa thường dùng
các răng hoặc rãnh trên bề mặt
danh từ
“The serrations on the knife help it cut through tough materials.”Các răng trên con dao giúp nó cắt qua các vật liệu cứng.
Biến thể từ
serrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
serration
/se'reiʃn/
danh từ
- đường răng cưa
- sự khía thành răng cưa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of being serrated n. a row of notches n. a single notch in a row of notches