Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve as a basis for

/sɜːrv æz ə ˈbeɪsɪs fɔːr/

Nghĩa thường dùng

cung cấp nền tảng cho một cái gì đó cụm từ

“This research serves as a basis for future studies.”Nghiên cứu này cung cấp nền tảng cho các nghiên cứu trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...