serve as a basis for
/sɜːrv æz ə ˈbeɪsɪs fɔːr/
Nghĩa thường dùng
cung cấp nền tảng cho một cái gì đó
cụm từ
“This research serves as a basis for future studies.”Nghiên cứu này cung cấp nền tảng cho các nghiên cứu trong tương lai.