Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve as a reminder of

/sɜrv æz ə rɪˈmaɪndər ʌv/

Nghĩa thường dùng

để nhắc nhở mọi người về điều gì đó cụm từ

“The monument serves as a reminder of the sacrifices made.”Đài tưởng niệm nhắc nhở về những hi sinh đã được thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...