serve as a reminder of
Nghĩa thường dùng
“The monument serves as a reminder of the sacrifices made.”Đài tưởng niệm nhắc nhở về những hi sinh đã được thực hiện.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The monument serves as a reminder of the sacrifices made.”Đài tưởng niệm nhắc nhở về những hi sinh đã được thực hiện.
Đang tải...