Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve at the altar

/sɜrv æt ði ˈɔltər/

Nghĩa thường dùng

phục vụ tại bàn thờ cụm từ

“He serves at the altar every Sunday.”Anh ấy phục vụ tại bàn thờ mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...