Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve in pastoral ministry

/sɜrv ɪn ˈpæs.tər.əl ˈmɪn.ɪ.stri/

Nghĩa thường dùng

phục vụ trong mục vụ cụm từ

“He chose to serve in pastoral ministry for many years.”Anh ấy chọn phục vụ trong mục vụ nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...