server cabinets
Nghĩa thường dùng
tủ máy chủ
danh từ
“The archived personnel files in the basement storage room, next to the old server cabinets.”Các hồ sơ nhân sự đã lưu trữ trong phòng lưu trữ ở tầng hầm, bên cạnh những tủ máy chủ cũ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tủ máy chủ
- data center server cabinets: tủ máy chủ trung tâm dữ liệu
- rack-mounted server cabinets: tủ máy chủ gắn giá
- kệ chứa máy chủ