Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

server cabinets

Nghĩa thường dùng

tủ máy chủ danh từ

“The archived personnel files in the basement storage room, next to the old server cabinets.”Các hồ sơ nhân sự đã lưu trữ trong phòng lưu trữ ở tầng hầm, bên cạnh những tủ máy chủ cũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tủ máy chủ
    • data center server cabinets: tủ máy chủ trung tâm dữ liệu
    • rack-mounted server cabinets: tủ máy chủ gắn giá
  • kệ chứa máy chủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...