Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

service of faith

/ˈsɜːrvɪs əv feɪθ/

Nghĩa thường dùng

phục vụ đức tin cụm từ

“They engage in the service of faith.”Họ tham gia vào phục vụ đức tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...