Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

service station

/'sə:vis'steiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

service station

/'sə:vis'steiʃn/

danh từ

  • nơi bảo quản sửa chữa ô tô, nơi rửa (thay dầu, bôi mỡ) ô tô
  • nơi bán đồ phụ tùng (về điện...)
    • a radio service_station: nơi bán những đồ về ô tô
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...