Từ điển Anh–Việt

112.634 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

service to others

/ˈsɜrvɪs tu ˈʌðərz/

Nghĩa thường dùng

phục vụ người khác cụm từ

“Her life is dedicated to service to others.”Cuộc đời cô ấy dành cho việc phục vụ người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...