serviceable
/'sə:visəbl/ GRE phổ biến #20461
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
serviceable
/'sə:visəbl/
tính từ
- có ích, có thể dùng được; tiện lợi
- tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ; có khả năng giúp đỡ
- bền, có thể dãi dầu (đồ dùng)
Định nghĩa tiếng Anh
a. ready for service or able to give long service s. capable of being put to good use s. intended or able to serve a purpose without elaboration;