sesame
/'sesəmi/
danh từ
- cây vừng, hạt vừng
thành ngữ
- open sesame
- chìa khoá thần kỳ (cách để đạt tới một việc thường được coi như là không thể đạt được)
Định nghĩa tiếng Anh
n. East Indian annual erect herb; source of sesame seed or benniseed and sesame oil